càn rỡ

Học thuật
Thân thiện
càn rỡ

Một người đàn ông càn rỡ lái xe vượt đèn đỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái: "càn rỡ" dùng để miêu tả hành vi, lời nói hoặc thái độ ngỗ ngược, không tuân theo lẽ phải, đạo đức hay quy tắc thông thường, thể hiện sựlễ thiếu suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hắn những hành động càn rỡ không thể chấp nhận được. (Anh ta những hành động ngang ngược không thể chấp nhận được.)
    • Đừng ăn nói càn rỡ với người lớn như vậy. (Đừng nói năng xằng bậy với người lớn như thế.)
    • Bọn càn rỡ ấy đã bị cả xóm ghét bỏ. (Bọn ngang ngược ấy đã bị cả xóm ghét bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thói càn rỡ": chỉ tính cách hay lối sống ngang ngược, bất chấp.

    • Cha mẹ phải uốn nắn thói càn rỡ của con cái từ nhỏ. (Cha mẹ phải uốn nắn thói ngang ngược của con cái từ nhỏ.)
  • "kẻ càn rỡ": dùng để chỉ một người hành vi, tính cách như vậy.

    • Trong làng, ai cũng biết mặt kẻ càn rỡ đó. (Trong làng, ai cũng biết mặt kẻ ngang ngược đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Càn (tt): Một dạng rút gọn, cũng có nghĩa ngang ngược, bướng bỉnh.

    • Đứa bé càn lắm, chẳng nghe lời ai. (Đứa bé ngang lắm, chẳng nghe lời ai.)
  • Càn quấy (tt): Nhấn mạnh hơn vào sự quấy rối, phá phách đi kèm với sự ngang ngược.

    • trẻ càn quấy làm ồn cả khu phố. ( trẻ nghịch ngợm, quấy phá làm ồn cả khu phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngang ngược: Cứng đầu, bướng bỉnh, không chịu nghe theo lẽ phải.
  • Xằng bậy: Sai trái, vô lý, không đúng đắn (thường dùng cho lời nói, ý nghĩ).
  • Hỗn xược: Vô lễ, thiếu tôn trọng một cách trắng trợn (thường dùng trong giao tiếp).
Từ trái nghĩa
  • Lễ phép: Biết giữ phép tắc, kính trọng người trên.
  • Đứng đắn: thái độ, hành vi đúng mực, nghiêm túc.
  • Biết điều: Hiểu chuyện, biết phải trái, biết cách cư xử.
Thành ngữ liên quan
  • "Càn như ": (Thành ngữ) So sánh sự ngang ngược, cứng đầu cứng cổ của ai đó với con .
    • càn như , nói cũng như không. ( ngang như , nói cũng như không.)
càn rỡ

Một người đàn ông càn rỡ lái xe vượt đèn đỏ.

  1. tt. Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái: ăn nói càn rỡ một hành động càn rỡ.